Nhiên liệu tiếng Pháp là gì?
"nhiên liệu" trong tiếng Pháp là combustible (danh từ).
combustible Danh từ
/kɔ̃.bys.tibl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất đốt, nhiên liệu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiên liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhiên liệu tiếng Pháp là gì?
"nhiên liệu" trong tiếng Pháp là combustible (danh từ).