Nhồi đầy tiếng Pháp là gì?
"nhồi đầy" trong tiếng Pháp là bourré (tính từ).
bourré Tính từ
/bu.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhồi đầy, đầy.
- Portefeuille bourré de billets ví đầy giấy bạc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhồi đầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhồi đầy tiếng Pháp là gì?
"nhồi đầy" trong tiếng Pháp là bourré (tính từ).