Nhật ký tiếng Pháp là gì?
"nhật ký" trong tiếng Pháp là journal (danh từ).
journal Danh từ · giống đực
/ʒuʁ.nal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhật ký.
- Lorsque j'étais étudiant, j'écrivais un journal personnel en anglais. Hồi tôi còn là sinh viên, tôi viết nhật ký bằng tiếng Anh.
- As-tu un journal personnel ? Bạn có nhật ký không?
Câu hỏi thường gặp
Nhật ký tiếng Pháp là gì?
"nhật ký" trong tiếng Pháp là journal (danh từ).