Nhật bản tiếng Pháp là gì?
"nhật bản" trong tiếng Pháp là japon (danh từ).
japon Danh từ · giống đực
/ʒa.pɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ sứ Nhật Bản.
- Il n'y a pas de montagne plus grande que le Mont Fuji au Japon. Không có núi nào ở Nhật Bản lớn hơn núi Phú Sỹ.
- L'Australie est environ vingt fois plus grande que le Japon. Úc to hơn Nhật Bản khoảng gấp hai mươi lần.
Câu hỏi thường gặp
Nhật bản tiếng Pháp là gì?
"nhật bản" trong tiếng Pháp là japon (danh từ).