Nhật tiếng Pháp là gì?
"nhật" trong tiếng Pháp là japonais (tính từ).
japonais Tính từ
/ʒa.pɔ.nɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc Nhật Bản.
- La nourriture japonaise va te manquer aux États-Unis. Ở Hoa Kỳ, bạn sẽ nhớ món ăn Nhật Bản.
- As-tu déjà mangé de la nourriture japonaise ? Bạn đã bao giờ ăn đồ Nhật chưa?
Câu hỏi thường gặp
Nhật tiếng Pháp là gì?
"nhật" trong tiếng Pháp là japonais (tính từ).