Nhạn tiếng Pháp là gì?
"nhạn" trong tiếng Pháp là hirondelle (danh từ).
hirondelle Danh từ · giống cái
/i.ʁɔ̃.dɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chim nhạn.
- Les hirondelles volent très vite. Chim nhạn bay rất nhanh.
- Une hirondelle vole très vite. Chim nhạn bay rất nhanh.
Câu hỏi thường gặp
Nhạn tiếng Pháp là gì?
"nhạn" trong tiếng Pháp là hirondelle (danh từ).