Nhân loại tiếng Pháp là gì?
"nhân loại" trong tiếng Pháp là humanité (danh từ).
humanité Danh từ · giống cái
/y.ma.ni.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình thương người, tình nhân loại.
- C'est un petit pas pour un homme, un pas de géant pour l'humanité. Đó là một bước nhỏ của một người, một bước nhảy vọt lớn của nhân loại.
- L'intelligence artificielle va-t-elle grandir pour tuer l'humanité ? Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không?
Câu hỏi thường gặp
Nhân loại tiếng Pháp là gì?
"nhân loại" trong tiếng Pháp là humanité (danh từ).