Nghi phạm tiếng Pháp là gì?
"nghi phạm" trong tiếng Pháp là suspect (danh từ).
suspect Danh từ · giống đực
/sys.pɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ khả nghi; kẻ bị tình nghi.
- La police a sommé le suspect de lâcher son arme. Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.
- Deux suspects ont été arrêtés hai kẻ khả nghi đã bị bắt
Câu hỏi thường gặp
Nghi phạm tiếng Pháp là gì?
"nghi phạm" trong tiếng Pháp là suspect (danh từ).