Nga hoá tiếng Pháp là gì?
"nga hoá" trong tiếng Pháp là russification (danh từ), russifier (ngoại động từ).
russification Danh từ · giống cái
/ʁy.si.fi.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự Nga hóa.
Xem đầy đủ từ "russification": giống, cách chia, thành ngữ →
russifier Ngoại động từ
/ʁy.si.fje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nga hóa.
Câu hỏi thường gặp
Nga hoá tiếng Pháp là gì?
"nga hoá" trong tiếng Pháp là russification (danh từ), russifier (ngoại động từ).