Ngừơi phòng thủ tiếng Pháp là gì?
"ngừơi phòng thủ" trong tiếng Pháp là défenseur (danh từ).
défenseur Danh từ · giống đực
/de.fɑ̃.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngừơi phòng thủ; người bảo vệ.
Câu hỏi thường gặp
Ngừơi phòng thủ tiếng Pháp là gì?
"ngừơi phòng thủ" trong tiếng Pháp là défenseur (danh từ).