Người hàng xóm tiếng Pháp là gì?
"người hàng xóm" trong tiếng Pháp là voisin (danh từ).
voisin Danh từ · giống đực
/vwa.zɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người hàng xóm, người láng giềng.
- Cela fera 5 ans l'année prochaine que notre voisin américain habite au Japon. Năm sau sẽ là tròn 5 năm kể từ khi người hàng xóm Mỹ của chúng ta bắt đầu sống ở Nhật Bản.
- Vivre en paix avec ses voisins sống hòa thuận với láng giềng
Câu hỏi thường gặp
Người hàng xóm tiếng Pháp là gì?
"người hàng xóm" trong tiếng Pháp là voisin (danh từ).