Người bị treo cổ tiếng Pháp là gì?
"người bị treo cổ" trong tiếng Pháp là pendu (danh từ).
pendu Danh từ
/pɑ̃.dy/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bị treo cổ.
- être sec comme un pendu gây lõ lẹo
- parler de corde dans la maison d'un pendu xem corde
Câu hỏi thường gặp
Người bị treo cổ tiếng Pháp là gì?
"người bị treo cổ" trong tiếng Pháp là pendu (danh từ).