Nam châm tiếng Pháp là gì?
"nam châm" trong tiếng Pháp là aimant (danh từ).
aimant Danh từ · giống đực
/ɛ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nam châm (đen, bóng).
- Les deux pôles d'un aimant hai cực của nam châm
- Champ magnétique d'un aimant từ trường của nam châm
Câu hỏi thường gặp
Nam châm tiếng Pháp là gì?
"nam châm" trong tiếng Pháp là aimant (danh từ).