Mứt cam tiếng Pháp là gì?
"mứt cam" trong tiếng Pháp là confiture (danh từ).
confiture Danh từ · giống cái
/kɔ̃.fi.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mứt.
- en confiture (thân mật) nát nhừ, tan tác
- Armée en confiture đội quân bị đánh tan tác
Câu hỏi thường gặp
Mứt cam tiếng Pháp là gì?
"mứt cam" trong tiếng Pháp là confiture (danh từ).