Mẻ tiếng Pháp là gì?
"mẻ" trong tiếng Pháp là fournée (danh từ).
fournée Danh từ · giống cái
/fuʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẻ bánh; mẻ nung.
- Pain de première fournée bánh mì mẻ đầu
- une fournée de briques mẻ gạch nung
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mẻ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mẻ tiếng Pháp là gì?
"mẻ" trong tiếng Pháp là fournée (danh từ).