Mặt trên tiếng Pháp là gì?
"mặt trên" trong tiếng Pháp là dessus (danh từ).
dessus Danh từ
/də.sy/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt trên, mặt phải, mặt.
- Le dessus d'une cheminée mặt lò sưởi
- Le dessus d'une étoffe mặt phải vải
Câu hỏi thường gặp
Mặt trên tiếng Pháp là gì?
"mặt trên" trong tiếng Pháp là dessus (danh từ).