Mặt sau tiếng Pháp là gì?
"mặt sau" trong tiếng Pháp là derrière (danh từ), dos (danh từ).
derrière Danh từ
/dɛ.ʁjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần sau, mặt sau.
- Derrière d'une voiture phần sau xe, đít xe
- Porte de derrière cửa sau
dos Danh từ · giống đực
/do/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưng (áo, ghế); mu (bàn tay); mặt sau (tờ giấy); sống (dao); gáy (sách).
Câu hỏi thường gặp
Mặt sau tiếng Pháp là gì?
"mặt sau" trong tiếng Pháp là derrière (danh từ), dos (danh từ).