Mật độ tiếng Pháp là gì?
"mật độ" trong tiếng Pháp là densité (danh từ).
densité Danh từ · giống cái
/dɑ̃.si.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ dày đặc, mật độ.
- Densité de la fumée độ dày đặc của khói
- Densité de population mật độ dân cư
Câu hỏi thường gặp
Mật độ tiếng Pháp là gì?
"mật độ" trong tiếng Pháp là densité (danh từ).