Mẫu số tiếng Pháp là gì?
"mẫu số" trong tiếng Pháp là dénominateur (danh từ).
dénominateur Danh từ · giống đực
/de.nɔ.mi.na.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu số, mẫu thức.
- Réduire au même dénominateur quy đồng mẫu số
- Dénominateur commun mẫu số chung
Câu hỏi thường gặp
Mẫu số tiếng Pháp là gì?
"mẫu số" trong tiếng Pháp là dénominateur (danh từ).