Mười tám tiếng Pháp là gì?
"mười tám" trong tiếng Pháp là dix-huit (tính từ).
dix-huit Tính từ
/diz-\ɥit/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười tám.
- Dix, onze, douze, treize, quatorze, quinze, seize, dix-sept, dix-huit, dix-neuf, vingt. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
Câu hỏi thường gặp
Mười tám tiếng Pháp là gì?
"mười tám" trong tiếng Pháp là dix-huit (tính từ).