Mười hai tiếng Pháp là gì?
"mười hai" trong tiếng Pháp là douze (tính từ).
douze Tính từ
/duz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười hai.
- Dix, onze, douze, treize, quatorze, quinze, seize, dix-sept, dix-huit, dix-neuf, vingt. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
- Il y a douze mois dans une année. Một năm có mười hai tháng.
Câu hỏi thường gặp
Mười hai tiếng Pháp là gì?
"mười hai" trong tiếng Pháp là douze (tính từ).