Mười chín tiếng Pháp là gì?
"mười chín" trong tiếng Pháp là dix-neuf (tính từ).
dix-neuf Tính từ
/diz.nœf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười chín.
- Dix, onze, douze, treize, quatorze, quinze, seize, dix-sept, dix-huit, dix-neuf, vingt. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
Câu hỏi thường gặp
Mười chín tiếng Pháp là gì?
"mười chín" trong tiếng Pháp là dix-neuf (tính từ).