Mười bảy tiếng Pháp là gì?
"mười bảy" trong tiếng Pháp là dix-sept (tính từ).
dix-sept Tính từ
/di.sɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười bảy.
- Dix, onze, douze, treize, quatorze, quinze, seize, dix-sept, dix-huit, dix-neuf, vingt. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
- Mon ami a dix-sept ans. Bạn tôi mười bảy tuổi.
Câu hỏi thường gặp
Mười bảy tiếng Pháp là gì?
"mười bảy" trong tiếng Pháp là dix-sept (tính từ).