Mười tiếng Pháp là gì?
"mười" trong tiếng Pháp là dix (tính từ).
dix Tính từ
/dis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười.
- Il est revenu chez lui à dix heures. Anh ấy về nhà lúc mười giờ.
- Dix personnes sont mortes, dont une femme. Một trong mười người chết là nữ.
Câu hỏi thường gặp
Mười tiếng Pháp là gì?
"mười" trong tiếng Pháp là dix (tính từ).