Mũi nhỏ tiếng Pháp là gì?
"mũi nhỏ" trong tiếng Pháp là fléchette (danh từ).
fléchette Danh từ · giống cái
/fle.ʃɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi nhỏ; phi tiêu.
- Jeu de fléchettes trò chơi ném phi tiêu
Câu hỏi thường gặp
Mũi nhỏ tiếng Pháp là gì?
"mũi nhỏ" trong tiếng Pháp là fléchette (danh từ).