Mũi đất tiếng Pháp là gì?
"mũi đất" trong tiếng Pháp là promontoire (danh từ).
promontoire Danh từ · giống đực
/pʁɔ.mɔ̃.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi (nhô ra biển).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mũi đất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mũi đất tiếng Pháp là gì?
"mũi đất" trong tiếng Pháp là promontoire (danh từ).