Máy quay hình tiếng Pháp là gì?
"máy quay hình" trong tiếng Pháp là caméra (danh từ).
caméra Danh từ · giống cái
/ka.me.ʁa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kamêra, máy quay phim, máy quay hình.
- Caméra photographique máy chụp ảnh
- Caméra de prise de vue máy ghi hình
Câu hỏi thường gặp
Máy quay hình tiếng Pháp là gì?
"máy quay hình" trong tiếng Pháp là caméra (danh từ).