Lớp vỏ tiếng Pháp là gì?
"lớp vỏ" trong tiếng Pháp là croûte (danh từ), écorce (danh từ).
croûte Danh từ · giống cái
/kʁut/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ bánh mì.
- Manger la croûte et laisser la mie ăn vỏ bánh mì bỏ ruột
écorce Danh từ · giống cái
/e.kɔʁs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ.
- écorce d'un arbre vỏ cây
- écorce de citron vỏ chanh
Câu hỏi thường gặp
Lớp vỏ tiếng Pháp là gì?
"lớp vỏ" trong tiếng Pháp là croûte (danh từ), écorce (danh từ).