Lỗ thủng tiếng Pháp là gì?
"lỗ thủng" trong tiếng Pháp là trou (danh từ).
trou Danh từ · giống đực
/tʁu/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗ, lỗ thủng, hố.
- Creuser un trou dans la terre đào một lỗ trong đất
- Chemise qui a des trous áo sơ mi có lỗ thủng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lỗ thủng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lỗ thủng tiếng Pháp là gì?
"lỗ thủng" trong tiếng Pháp là trou (danh từ).