Lịch đại tiếng Pháp là gì?
"lịch đại" trong tiếng Pháp là diachronique (tính từ).
diachronique Tính từ
/dja.kʁɔ.nik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch đại.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lịch đại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lịch đại tiếng Pháp là gì?
"lịch đại" trong tiếng Pháp là diachronique (tính từ).