Lịch tiếng Pháp là gì?
"lịch" trong tiếng Pháp là calendrier (danh từ).
calendrier Danh từ · giống đực
/ka.lɑ̃.dʁi.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch.
- En Chine, ils célèbrent le Nouvel An selon le calendrier lunaire. Ở Trung Quốc, người ta mừng năm mới theo lịch âm.
- Où est-ce que je devrais accrocher ce calendrier ? Tôi phải treo cuốn lịch này ở đâu?
Câu hỏi thường gặp
Lịch tiếng Pháp là gì?
"lịch" trong tiếng Pháp là calendrier (danh từ).