Là thành viên tiếng Pháp là gì?
"là thành viên" trong tiếng Pháp là membre (tính từ).
membre Tính từ
/mɑ̃bʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Là thành viên; (là) hội viên.
- Le Groenland est membre de l'OTAN. Greenland là thành viên của NATO.
- Je suis membre du conseil d'administration. Tôi là thành viên hội đồng quản trị.
Câu hỏi thường gặp
Là thành viên tiếng Pháp là gì?
"là thành viên" trong tiếng Pháp là membre (tính từ).