Khu trục hạm tiếng Pháp là gì?
"khu trục hạm" trong tiếng Pháp là contre-torpilleur (danh từ), destroyer (danh từ).
contre-torpilleur Danh từ · giống đực
/kɔ̃.tʁə.tɔʁ.pi.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu khu trục, khu trục hạm.
Xem đầy đủ từ "contre-torpilleur": giống, cách chia, thành ngữ →
destroyer Danh từ · giống đực
/dɛs.tʁɔ.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu khu trục.
Câu hỏi thường gặp
Khu trục hạm tiếng Pháp là gì?
"khu trục hạm" trong tiếng Pháp là contre-torpilleur (danh từ), destroyer (danh từ).