Khí cụ tiếng Pháp là gì?
"khí cụ" trong tiếng Pháp là matériel (danh từ).
matériel Danh từ · giống đực
/ma.te.ʁjɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ dùng, dụng cụ, khí cụ.
- Matériel d'enseignement đồ dùng giảng dạy
Câu hỏi thường gặp
Khí cụ tiếng Pháp là gì?
"khí cụ" trong tiếng Pháp là matériel (danh từ).