Kỳ vọng tiếng Pháp là gì?
"kỳ vọng" trong tiếng Pháp là espérance (danh từ).
espérance Danh từ · giống cái
/ɛs.pe.ʁɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hy vọng, kỳ vọng.
- L'espérance d'un bel avenir hy vọng một tương lai tươi đẹp
- Cet enfant est pour sa famille une grande espérance cậu bé này là mối hy vọng lớn cho gia đình cậu
Câu hỏi thường gặp
Kỳ vọng tiếng Pháp là gì?
"kỳ vọng" trong tiếng Pháp là espérance (danh từ).