Hy lạp tiếng Pháp là gì?
"hy lạp" trong tiếng Pháp là grec (tính từ).
grec Tính từ
/ɡʁɛk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc Hy Lạp.
- Les grecs mangent souvent du poisson aussi. Người Hy Lạp cũng hay ăn cá.
- Les Grecs aussi mangent souvent du poisson. Người Hy Lạp cũng hay ăn cá.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hy lạp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hy lạp tiếng Pháp là gì?
"hy lạp" trong tiếng Pháp là grec (tính từ).