Huệ tây tiếng Pháp là gì?
"huệ tây" trong tiếng Pháp là lis (danh từ).
lis Danh từ · giống đực
/lis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huệ tây, loa kèn trắng (cây, hoa).
- la Fleur de lis hình huệ tây (huy hiệu), biểu hiệu nhà vua
- teint de lis nước da trắng nõn
Câu hỏi thường gặp
Huệ tây tiếng Pháp là gì?
"huệ tây" trong tiếng Pháp là lis (danh từ).