lis
lis nghĩa là huệ tây, loa kèn trắng.
Nghĩa của lis
Danh từ · giống đực
- Huệ tây, loa kèn trắng (cây, hoa).
- la Fleur de lishình huệ tây (huy hiệu), biểu hiệu nhà vua
- teint de lisnước da trắng nõn
Dạng từ của lis
Đi với mạo từ: un lis · le lis
Câu ví dụ với lis
- Si tu lis cette phrase, tu deviendras aveugle. Nếu bạn đọc câu này, bạn sẽ bị mù.Tatoeba #3314240
- Je lis toutes sortes de livres. Tôi đọc đủ các loại sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1204275
- Prends un livre et lis-le ! Hãy lấy 1 quyển sách và đọc nó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3625
- Ne lis pas en marchant. Đừng có vừa đi vừa đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135020
- Je lis tout. Tôi đọc mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8585385
- Comme ce livre est mon porte-bonheur, je le lis tous les cinq mois. Cuốn sách đó là bùa may của tôi, nên cứ 5 tháng là tôi lại đọc nó một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180439
- Ne lis pas lorsque la lumière est insuffisante, c'est mauvais pour tes yeux. Đừng đọc dưới ánh sáng yếu, nó rất hại cho mắt bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431189
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lily
Câu hỏi thường gặp
lis nghĩa là gì?
lis (danh từ) nghĩa là huệ tây, loa kèn trắng.
lis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lis (giọng Pháp chuẩn): /lis/.
lis là giống đực hay giống cái?
lis là danh từ giống đực (dùng với un, le).