Hoang dã tiếng Pháp là gì?
"hoang dã" trong tiếng Pháp là sauvage (tính từ).
sauvage Tính từ
/so.vaʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoang dại, dại, hoang dã.
- Des millions d'animaux sauvages vivent en Alaska. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska.
- C'est une sauvage au pieux. Ở trên giường cô ta thật hoang dã.
Câu hỏi thường gặp
Hoang dã tiếng Pháp là gì?
"hoang dã" trong tiếng Pháp là sauvage (tính từ).