Hoả hoạn tiếng Pháp là gì?
"hoả hoạn" trong tiếng Pháp là feu (danh từ), incendie (danh từ).
feu Danh từ · giống đực
/fø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám cháy, hỏa hoạn.
- Le feu est au village voisin đám cháy ở làng bên
incendie Danh từ · giống đực
/ɛ̃.sɑ̃.di/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám cháy, hỏa hoạn.
- Incendie de forêt đám cháy rừng
Câu hỏi thường gặp
Hoả hoạn tiếng Pháp là gì?
"hoả hoạn" trong tiếng Pháp là feu (danh từ), incendie (danh từ).