Hiệu sách tiếng Pháp là gì?
"hiệu sách" trong tiếng Pháp là librairie (danh từ).
librairie Danh từ · giống cái
/li.bʁɛ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệu sách.
- Je suis passé à la librairie et j'ai acheté un livre intéressant. Tôi ghé qua hiệu sách và mua một cuốn sách thú vị.
- J'ai acheté ce livre à la librairie en face de la gare. Cuốn sách này tôi mua ở hiệu sách trước nhà ga.
Câu hỏi thường gặp
Hiệu sách tiếng Pháp là gì?
"hiệu sách" trong tiếng Pháp là librairie (danh từ).