Hiệp sĩ tiếng Pháp là gì?
"hiệp sĩ" trong tiếng Pháp là chevalier (danh từ).
chevalier Danh từ · giống đực
/ʃə.va.lje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỵ sĩ, hiệp sĩ.
- Cinquante chevaliers courageux étaient prêts pour la grande bataille. Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến.
Câu hỏi thường gặp
Hiệp sĩ tiếng Pháp là gì?
"hiệp sĩ" trong tiếng Pháp là chevalier (danh từ).