Hiện tượng tiếng Pháp là gì?
"hiện tượng" trong tiếng Pháp là phénomène (danh từ), apparition (danh từ).
phénomène Danh từ · cả hai giống
/fe.nɔ.mɛn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện tượng.
- Les phénomènes naturels các hiện tượng tự nhiên
apparition Danh từ · giống cái
/a.pa.ʁi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hiện ra, sự xuất hiện.
- L'apparition d'une comète sao chổi hiện ra
- L'apparition de nouvelles tendances artistiques sự xuất hiện các xu hướng nghệ thuật mới
Câu hỏi thường gặp
Hiện tượng tiếng Pháp là gì?
"hiện tượng" trong tiếng Pháp là phénomène (danh từ), apparition (danh từ).