Hiến tế tiếng Pháp là gì?
"hiến tế" trong tiếng Pháp là sacrifier (ngoại động từ).
sacrifier Ngoại động từ
/sa.kʁi.fje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiến sinh.
- Le mouton a été sacrifié. Con cừu đã bị hiến tế.
- Sacrifier un coq à la divinité hiến sinh một con gà
Câu hỏi thường gặp
Hiến tế tiếng Pháp là gì?
"hiến tế" trong tiếng Pháp là sacrifier (ngoại động từ).