Hộ chiếu tiếng Pháp là gì?
"hộ chiếu" trong tiếng Pháp là passeport (danh từ).
passeport Danh từ · giống đực
/pas.pɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hộ chiếu.
- Quand on commence à ressembler à la photo de son passeport, on devrait partir en vacances. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa.
- Je veux retourner en Australie avant l'expiration de mon passeport. Trước khi hộ chiếu hết hạn, tớ muốn đi Úc thêm lần nữa quá.
Câu hỏi thường gặp
Hộ chiếu tiếng Pháp là gì?
"hộ chiếu" trong tiếng Pháp là passeport (danh từ).