Hỏa tiễn tiếng Pháp là gì?
"hỏa tiễn" trong tiếng Pháp là fusée (danh từ).
fusée Danh từ · giống cái
/fy.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên lửa, hỏa tiễn.
- Fusée ailée tên lửa có cánh
- Fusée de défense antiaérienne tên lửa phòng không
Câu hỏi thường gặp
Hỏa tiễn tiếng Pháp là gì?
"hỏa tiễn" trong tiếng Pháp là fusée (danh từ).