Hệ tiếng Pháp là gì?
"hệ" trong tiếng Pháp là système (danh từ).
système Danh từ · giống đực
/sis.tɛm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hệ thống; hệ.
- Je n'aime pas l'interface de ce système d'exploitation. Tôi không thích giao diện của hệ điều hành này.
- J'ai installé un système d'exploitation sur mon ordinateur. Tôi đã cài đặt một hệ điều hành lên máy tính của tôi.
Câu hỏi thường gặp
Hệ tiếng Pháp là gì?
"hệ" trong tiếng Pháp là système (danh từ).