Hậu phẫu tiếng Pháp là gì?
"hậu phẫu" trong tiếng Pháp là postopératoire (tính từ).
postopératoire Tính từ
/pɔs.tɔ.pe.ʁa.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau (khi) mổ, hậu phẫu.
Xem đầy đủ từ "postopératoire": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Hậu phẫu tiếng Pháp là gì?
"hậu phẫu" trong tiếng Pháp là postopératoire (tính từ).