Hạt đậu tiếng Pháp là gì?
"hạt đậu" trong tiếng Pháp là haricot (danh từ).
haricot Danh từ · giống đực
/a.ʁi.ko/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậu, hạt đậu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạt đậu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hạt đậu tiếng Pháp là gì?
"hạt đậu" trong tiếng Pháp là haricot (danh từ).