Hạn hán tiếng Pháp là gì?
"hạn hán" trong tiếng Pháp là sécheresse (danh từ).
sécheresse Danh từ · giống cái
/seʃ.ʁɛs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn, hạn hán.
- Il y eut une grande sécheresse cette année-là năm đó có hạn hán lớn
Câu hỏi thường gặp
Hạn hán tiếng Pháp là gì?
"hạn hán" trong tiếng Pháp là sécheresse (danh từ).